Tuần 2 - Buổi 6-10

Buổi 10: Requesting financial statements

Banking Chuyên gia 5 phần học 0/5 phần đã hoàn thành
Page 1

Từ vựng cần nhớ

Cụm 1. Từ dùng trực tiếp trong tình huống

1

provide

cung cấp

Cách đọc: /prəˈvaɪd/
Please provide the information when convenient.
2

send

gửi

Cách đọc: /send/
Please send the information when convenient.
3

share

chia sẻ/gửi

Cách đọc: /ʃer/
Please share the information when convenient.
4

confirm

xác nhận

Cách đọc: /kənˈfɝːm/
Please confirm the information when convenient.
5

clarify

làm rõ

Cách đọc: /ˈklerəfaɪ/
Please clarify the information when convenient.
6

complete

hoàn tất/đầy đủ

Cách đọc: /kəmˈpliːt/
Please complete the information when convenient.
7

required information

thông tin cần cung cấp

Cách đọc: /rɪˈkwaɪərd ˌɪnfərˈmeɪʃən/
Could you please confirm the required information?
8

missing information

thông tin còn thiếu

Cách đọc: /ˈmɪsɪŋ ˌɪnfərˈmeɪʃən/
Could you please confirm the missing information?
9

supporting document

tài liệu hỗ trợ

Cách đọc: /səˈpɔːrtɪŋ ˈdɑːkjumənt/
Please prepare the supporting document so we can continue the review.
10

by today

trong hôm nay/trước cuối ngày hôm nay

Cách đọc: /baɪ təˈdeɪ/
Could you please send it by today?
11

as soon as possible

sớm nhất có thể

Cách đọc: /æz suːn æz ˈpɑːsəbəl/
We will update you as soon as possible.
12

when convenient

khi thuận tiện

Cách đọc: /wen kənˈviːniənt/
Please reply when convenient.

Cụm 2. Câu hỏi, yêu cầu và thông tin cần xác nhận

1

contact person

người liên hệ

Cách đọc: /ˈkɑːntækt ˈpərsən/
Could you please confirm the contact person?
2

please

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /pliːz/
Could you please confirm the please?
3

could you

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /kʊd juː/
You can say: "could you".
4

would it be possible

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl/
You can say: "would it be possible".
5

approval

phê duyệt

Cách đọc: /əˈpruːvəl/
Could you please confirm the approval?
6

account

tài khoản

Cách đọc: /əˈkaʊnt/
Could you please confirm the account?
7

payment

thanh toán

Cách đọc: /ˈpeɪmənt/
Could you please confirm the payment?
8

deadline

hạn chót

Cách đọc: /ˈdedlaɪn/
Could you please confirm the deadline?
9

confirmation

xác nhận

Cách đọc: /ˌkɑːnfərˈmeɪʃən/
Could you please confirm the confirmation?
10

next step

bước tiếp theo

Cách đọc: /nɛkst stɛp/
Could you please confirm the next step?
11

follow-up

theo dõi/nhắc tiếp

Cách đọc: /ˈfɑloʊ əp/
Could you please confirm the follow-up?
12

requirement

yêu cầu

Cách đọc: /rɪkˈwaɪrmənt/
Could you please confirm the requirement?

Cụm 3. Giấy tờ, biểu mẫu và dữ liệu liên quan

1

liquidity buffer

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /lɪˈkwɪdəti ˈbʌfər/
Could you please confirm the liquidity buffer?
2

beneficial owner

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /ˌbenɪˈfɪʃəl ˈoʊnər/
Could you please confirm the beneficial owner?
3

sanctions screening

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /ˈsæŋkʃənz ˈskriːnɪŋ/
Could you please confirm the sanctions screening?
4

transaction monitoring

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /trænˈzækʃən ˈmɑːnɪtərɪŋ/
Could you please confirm the transaction monitoring?
5

relationship profitability

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /rɪˈleɪʃənʃɪp ˌprɑːfɪtəˈbɪləti/
Could you please confirm the relationship profitability?
6

creditworthiness

mức độ đáng tin cậy để cấp tín dụng

Cách đọc: /ˈkrɛdɪtˌwərðinəs/
Could you please confirm the creditworthiness?
7

credit limit

hạn mức tín dụng

Cách đọc: /ˈkredɪt ˈlɪmɪt/
Could you please confirm the credit limit?
8

collateral

tài sản bảo đảm

Cách đọc: /kəˈlætərəl/
Could you please confirm the collateral?
9

loan

khoản vay

Cách đọc: /loʊn/
Could you please confirm the loan?
10

LC

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /ˌel ˈsiː/
Could you please confirm the LC?
11

FX rate

tỷ giá ngoại hối

Cách đọc: /ˌef ˈeks reɪt/
Could you please confirm the FX rate?
12

deposit

tiền gửi

Cách đọc: /dɪˈpɑːzɪt/
Could you please confirm the deposit?
Page 2

Mẫu câu

Nhóm 1. Mở đầu và xác nhận tình huống

1

Before we continue, could you please confirm provide?

Nghĩa: Trước khi tiếp tục, bạn vui lòng xác nhận cung cấp được không?

Cách đọc: /ˌbiˈfɔr wi kənˈtɪnju kʊd juː pliːz kənˈfɝːm prəˈvaɪd/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

2

Could you please provide send?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp gửi được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd send/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

3

Let me check share for you.

Nghĩa: Để tôi kiểm tra chia sẻ/gửi.

Cách đọc: /let miː ʧɛk ʃer fər juː/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

4

Could you please provide confirm?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp xác nhận được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd kənˈfɝːm/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

5

Please let me know if you need help with clarify.

Nghĩa: Vui lòng cho tôi biết nếu bạn cần hỗ trợ về làm rõ.

Cách đọc: /pliːz let miː noʊ ɪf juː nid help wɪθ ˈklerəfaɪ/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

6

I will update you about complete shortly.

Nghĩa: Tôi sẽ sớm cập nhật cho bạn về hoàn tất/đầy đủ.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈəpˌdeɪt juː əˈbaʊt kəmˈpliːt ˈʃɔːrtli/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

7

Could you please clarify required information?

Nghĩa: Bạn vui lòng làm rõ thông tin cần cung cấp được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz ˈklerəfaɪ rɪˈkwaɪərd ˌɪnfərˈmeɪʃən/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

8

We have received missing information.

Nghĩa: Chúng tôi đã nhận được thông tin còn thiếu.

Cách đọc: /wi hæv rɪˈsivd ˈmɪsɪŋ ˌɪnfərˈmeɪʃən/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

9

We are still waiting for supporting document.

Nghĩa: Chúng tôi vẫn đang chờ tài liệu hỗ trợ.

Cách đọc: /wi ər stɪl ˈweɪtɪŋ fər səˈpɔːrtɪŋ ˈdɑːkjumənt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

10

Please let us know about whether you can send it by today when convenient.

Nghĩa: Vui lòng cho chúng tôi biết về liệu bạn có thể gửi việc đó trong hôm nay hay không khi thuận tiện.

Cách đọc: /pliːz let ˈjuˈɛs noʊ əˈbaʊt ˈwɛðər juː kən send ɪt baɪ təˈdeɪ wen kənˈviːniənt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

Nhóm 2. Hỏi thông tin và bằng chứng

1

Would it be possible to confirm whether this is urgent by today?

Nghĩa: Liệu bạn có thể xác nhận liệu việc này có khẩn cấp hay không trong hôm nay được không?

Cách đọc: /wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl tɪ kənˈfɝːm ˈwɛðər ðɪs ɪz ˈɝːdʒənt baɪ təˈdeɪ/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

2

Thank you for confirming when it is convenient for you.

Nghĩa: Cảm ơn bạn đã xác nhận thời điểm thuận tiện cho bạn.

Cách đọc: /θæŋk juː fər kənˈfərmɪŋ wen ɪt ɪz kənˈviːniənt fər juː/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

3

I will follow up on provide after this call.

Nghĩa: Tôi sẽ theo dõi tiếp về cung cấp sau cuộc gọi này.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈfɑloʊ əp ɔn prəˈvaɪd ˈæftər ðɪs kɔl/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

4

Please check whether send is correct.

Nghĩa: Vui lòng kiểm tra xem gửi có chính xác không.

Cách đọc: /pliːz ʧɛk ˈwɛðər send ɪz kəˈrekt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

5

I will include share in the follow-up email.

Nghĩa: Tôi sẽ đưa chia sẻ/gửi vào email theo dõi sau buổi trao đổi.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˌɪnˈklud ʃer ɪn ðə ˈfɑloʊ əp ˈiːmeɪl/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

6

Let us confirm confirm before we finish.

Nghĩa: Hãy xác nhận xác nhận trước khi chúng ta kết thúc.

Cách đọc: /let ˈjuˈɛs kənˈfɝːm kənˈfɝːm ˌbiˈfɔr wi ˈfɪnɪʃ/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

7

Before we continue, could you please confirm missing information?

Nghĩa: Trước khi tiếp tục, bạn vui lòng xác nhận thông tin còn thiếu được không?

Cách đọc: /ˌbiˈfɔr wi kənˈtɪnju kʊd juː pliːz kənˈfɝːm ˈmɪsɪŋ ˌɪnfərˈmeɪʃən/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

8

Could you please provide supporting document?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp tài liệu hỗ trợ được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd səˈpɔːrtɪŋ ˈdɑːkjumənt/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

9

Let me check whether you can send it by today for you.

Nghĩa: Để tôi kiểm tra liệu bạn có thể gửi việc đó trong hôm nay hay không.

Cách đọc: /let miː ʧɛk ˈwɛðər juː kən send ɪt baɪ təˈdeɪ fər juː/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

10

Could you please provide whether this is urgent?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp liệu việc này có khẩn cấp hay không được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd ˈwɛðər ðɪs ɪz ˈɝːdʒənt/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

Nhóm 3. Giải thích rủi ro và tác động

1

Please let me know if you need help with when it is convenient for you.

Nghĩa: Vui lòng cho tôi biết nếu bạn cần hỗ trợ về thời điểm thuận tiện cho bạn.

Cách đọc: /pliːz let miː noʊ ɪf juː nid help wɪθ wen ɪt ɪz kənˈviːniənt fər juː/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

2

I will update you about contact person shortly.

Nghĩa: Tôi sẽ sớm cập nhật cho bạn về người liên hệ.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈəpˌdeɪt juː əˈbaʊt ˈkɑːntækt ˈpərsən ˈʃɔːrtli/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

3

Could you please clarify please?

Nghĩa: Bạn vui lòng làm rõ cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz ˈklerəfaɪ pliːz/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

4

We have received could you.

Nghĩa: Chúng tôi đã nhận được cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này.

Cách đọc: /wi hæv rɪˈsivd kʊd juː/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

5

We are still waiting for would it be possible.

Nghĩa: Chúng tôi vẫn đang chờ cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này.

Cách đọc: /wi ər stɪl ˈweɪtɪŋ fər wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

6

Please let us know about approval when convenient.

Nghĩa: Vui lòng cho chúng tôi biết về phê duyệt khi thuận tiện.

Cách đọc: /pliːz let ˈjuˈɛs noʊ əˈbaʊt əˈpruːvəl wen kənˈviːniənt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

7

Would it be possible to confirm account by today?

Nghĩa: Liệu bạn có thể xác nhận tài khoản trong hôm nay được không?

Cách đọc: /wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl tɪ kənˈfɝːm əˈkaʊnt baɪ təˈdeɪ/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

8

Thank you for confirming payment.

Nghĩa: Cảm ơn bạn đã xác nhận thanh toán.

Cách đọc: /θæŋk juː fər kənˈfərmɪŋ ˈpeɪmənt/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

9

I will follow up on missing information after this call.

Nghĩa: Tôi sẽ theo dõi tiếp về thông tin còn thiếu sau cuộc gọi này.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈfɑloʊ əp ɔn ˈmɪsɪŋ ˌɪnfərˈmeɪʃən ˈæftər ðɪs kɔl/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

10

Please check whether supporting document is correct.

Nghĩa: Vui lòng kiểm tra xem tài liệu hỗ trợ có chính xác không.

Cách đọc: /pliːz ʧɛk ˈwɛðər səˈpɔːrtɪŋ ˈdɑːkjumənt ɪz kəˈrekt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

Nhóm 4. Đề xuất phương án

1

I will include whether you can send it by today in the follow-up email.

Nghĩa: Tôi sẽ đưa liệu bạn có thể gửi việc đó trong hôm nay hay không vào email theo dõi sau buổi trao đổi.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˌɪnˈklud ˈwɛðər juː kən send ɪt baɪ təˈdeɪ ɪn ðə ˈfɑloʊ əp ˈiːmeɪl/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

2

Let us confirm whether this is urgent before we finish.

Nghĩa: Hãy xác nhận liệu việc này có khẩn cấp hay không trước khi chúng ta kết thúc.

Cách đọc: /let ˈjuˈɛs kənˈfɝːm ˈwɛðər ðɪs ɪz ˈɝːdʒənt ˌbiˈfɔr wi ˈfɪnɪʃ/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

3

Before we continue, could you please confirm could you?

Nghĩa: Trước khi tiếp tục, bạn vui lòng xác nhận cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này được không?

Cách đọc: /ˌbiˈfɔr wi kənˈtɪnju kʊd juː pliːz kənˈfɝːm kʊd juː/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

4

Could you please provide would it be possible?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

5

Let me check approval for you.

Nghĩa: Để tôi kiểm tra phê duyệt.

Cách đọc: /let miː ʧɛk əˈpruːvəl fər juː/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

6

Could you please provide account?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp tài khoản được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd əˈkaʊnt/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

7

Please let me know if you need help with payment.

Nghĩa: Vui lòng cho tôi biết nếu bạn cần hỗ trợ về thanh toán.

Cách đọc: /pliːz let miː noʊ ɪf juː nid help wɪθ ˈpeɪmənt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

8

I will update you about deadline shortly.

Nghĩa: Tôi sẽ sớm cập nhật cho bạn về hạn chót.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈəpˌdeɪt juː əˈbaʊt ˈdedlaɪn ˈʃɔːrtli/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

9

Could you please clarify confirmation?

Nghĩa: Bạn vui lòng làm rõ xác nhận được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz ˈklerəfaɪ ˌkɑːnfərˈmeɪʃən/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

10

We have received next step.

Nghĩa: Chúng tôi đã nhận được bước tiếp theo.

Cách đọc: /wi hæv rɪˈsivd nɛkst stɛp/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

Nhóm 5. Theo dõi tiến độ

1

We are still waiting for follow-up.

Nghĩa: Chúng tôi vẫn đang chờ theo dõi/nhắc tiếp.

Cách đọc: /wi ər stɪl ˈweɪtɪŋ fər ˈfɑloʊ əp/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

2

Please let us know about requirement when convenient.

Nghĩa: Vui lòng cho chúng tôi biết về yêu cầu khi thuận tiện.

Cách đọc: /pliːz let ˈjuˈɛs noʊ əˈbaʊt rɪkˈwaɪrmənt wen kənˈviːniənt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

3

Would it be possible to confirm liquidity buffer by today?

Nghĩa: Liệu bạn có thể xác nhận cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này trong hôm nay được không?

Cách đọc: /wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl tɪ kənˈfɝːm lɪˈkwɪdəti ˈbʌfər baɪ təˈdeɪ/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

4

Thank you for confirming beneficial owner.

Nghĩa: Cảm ơn bạn đã xác nhận cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này.

Cách đọc: /θæŋk juː fər kənˈfərmɪŋ ˌbenɪˈfɪʃəl ˈoʊnər/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

5

I will follow up on could you after this call.

Nghĩa: Tôi sẽ theo dõi tiếp về cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này sau cuộc gọi này.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈfɑloʊ əp ɔn kʊd juː ˈæftər ðɪs kɔl/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

6

Please check whether would it be possible is correct.

Nghĩa: Vui lòng kiểm tra xem cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này có chính xác không.

Cách đọc: /pliːz ʧɛk ˈwɛðər wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl ɪz kəˈrekt/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

7

I will include approval in the follow-up email.

Nghĩa: Tôi sẽ đưa phê duyệt vào email theo dõi sau buổi trao đổi.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˌɪnˈklud əˈpruːvəl ɪn ðə ˈfɑloʊ əp ˈiːmeɪl/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

8

Let us confirm account before we finish.

Nghĩa: Hãy xác nhận tài khoản trước khi chúng ta kết thúc.

Cách đọc: /let ˈjuˈɛs kənˈfɝːm əˈkaʊnt ˌbiˈfɔr wi ˈfɪnɪʃ/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

9

Before we continue, could you please confirm next step?

Nghĩa: Trước khi tiếp tục, bạn vui lòng xác nhận bước tiếp theo được không?

Cách đọc: /ˌbiˈfɔr wi kənˈtɪnju kʊd juː pliːz kənˈfɝːm nɛkst stɛp/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

10

Could you please provide follow-up?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp theo dõi/nhắc tiếp được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd ˈfɑloʊ əp/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

Nhóm 6. Chuyển cấp và xử lý vấn đề

1

Let me check requirement for you.

Nghĩa: Để tôi kiểm tra yêu cầu.

Cách đọc: /let miː ʧɛk rɪkˈwaɪrmənt fər juː/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

2

Could you please provide liquidity buffer?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd lɪˈkwɪdəti ˈbʌfər/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

3

Please let me know if you need help with beneficial owner.

Nghĩa: Vui lòng cho tôi biết nếu bạn cần hỗ trợ về cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này.

Cách đọc: /pliːz let miː noʊ ɪf juː nid help wɪθ ˌbenɪˈfɪʃəl ˈoʊnər/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

4

I will update you about sanctions screening shortly.

Nghĩa: Tôi sẽ sớm cập nhật cho bạn về cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈəpˌdeɪt juː əˈbaʊt ˈsæŋkʃənz ˈskriːnɪŋ ˈʃɔːrtli/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

5

Could you please clarify transaction monitoring?

Nghĩa: Bạn vui lòng làm rõ cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz ˈklerəfaɪ trænˈzækʃən ˈmɑːnɪtərɪŋ/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

6

We have received relationship profitability.

Nghĩa: Chúng tôi đã nhận được cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này.

Cách đọc: /wi hæv rɪˈsivd rɪˈleɪʃənʃɪp ˌprɑːfɪtəˈbɪləti/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

7

We are still waiting for creditworthiness.

Nghĩa: Chúng tôi vẫn đang chờ mức độ đáng tin cậy để cấp tín dụng.

Cách đọc: /wi ər stɪl ˈweɪtɪŋ fər ˈkrɛdɪtˌwərðinəs/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

8

Please let us know about credit limit when convenient.

Nghĩa: Vui lòng cho chúng tôi biết về hạn mức tín dụng khi thuận tiện.

Cách đọc: /pliːz let ˈjuˈɛs noʊ əˈbaʊt ˈkredɪt ˈlɪmɪt wen kənˈviːniənt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

9

Would it be possible to confirm collateral by today?

Nghĩa: Liệu bạn có thể xác nhận tài sản bảo đảm trong hôm nay được không?

Cách đọc: /wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl tɪ kənˈfɝːm kəˈlætərəl baɪ təˈdeɪ/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

10

Thank you for confirming loan.

Nghĩa: Cảm ơn bạn đã xác nhận khoản vay.

Cách đọc: /θæŋk juː fər kənˈfərmɪŋ loʊn/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

Nhóm 7. Tóm tắt bằng văn bản

1

I will follow up on next step after this call.

Nghĩa: Tôi sẽ theo dõi tiếp về bước tiếp theo sau cuộc gọi này.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈfɑloʊ əp ɔn nɛkst stɛp ˈæftər ðɪs kɔl/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

2

Please check whether follow-up is correct.

Nghĩa: Vui lòng kiểm tra xem theo dõi/nhắc tiếp có chính xác không.

Cách đọc: /pliːz ʧɛk ˈwɛðər ˈfɑloʊ əp ɪz kəˈrekt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

3

I will include requirement in the follow-up email.

Nghĩa: Tôi sẽ đưa yêu cầu vào email theo dõi sau buổi trao đổi.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˌɪnˈklud rɪkˈwaɪrmənt ɪn ðə ˈfɑloʊ əp ˈiːmeɪl/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

4

Let us confirm liquidity buffer before we finish.

Nghĩa: Hãy xác nhận cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này trước khi chúng ta kết thúc.

Cách đọc: /let ˈjuˈɛs kənˈfɝːm lɪˈkwɪdəti ˈbʌfər ˌbiˈfɔr wi ˈfɪnɪʃ/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

5

Before we continue, could you please confirm relationship profitability?

Nghĩa: Trước khi tiếp tục, bạn vui lòng xác nhận cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này được không?

Cách đọc: /ˌbiˈfɔr wi kənˈtɪnju kʊd juː pliːz kənˈfɝːm rɪˈleɪʃənʃɪp ˌprɑːfɪtəˈbɪləti/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

6

Could you please provide creditworthiness?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp mức độ đáng tin cậy để cấp tín dụng được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd ˈkrɛdɪtˌwərðinəs/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

7

Let me check credit limit for you.

Nghĩa: Để tôi kiểm tra hạn mức tín dụng.

Cách đọc: /let miː ʧɛk ˈkredɪt ˈlɪmɪt fər juː/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

8

Could you please provide collateral?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp tài sản bảo đảm được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd kəˈlætərəl/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

9

Please let me know if you need help with loan.

Nghĩa: Vui lòng cho tôi biết nếu bạn cần hỗ trợ về khoản vay.

Cách đọc: /pliːz let miː noʊ ɪf juː nid help wɪθ loʊn/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

10

I will update you about LC shortly.

Nghĩa: Tôi sẽ sớm cập nhật cho bạn về cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈəpˌdeɪt juː əˈbaʊt ˌel ˈsiː ˈʃɔːrtli/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

Nhóm 8. Chốt hành động và kết thúc

1

Could you please clarify FX rate?

Nghĩa: Bạn vui lòng làm rõ tỷ giá ngoại hối được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz ˈklerəfaɪ ˌef ˈeks reɪt/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

2

We have received deposit.

Nghĩa: Chúng tôi đã nhận được tiền gửi.

Cách đọc: /wi hæv rɪˈsivd dɪˈpɑːzɪt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

3

We are still waiting for help.

Nghĩa: Chúng tôi vẫn đang chờ giúp/hỗ trợ.

Cách đọc: /wi ər stɪl ˈweɪtɪŋ fər help/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

4

Please let us know about assist when convenient.

Nghĩa: Vui lòng cho chúng tôi biết về hỗ trợ khi thuận tiện.

Cách đọc: /pliːz let ˈjuˈɛs noʊ əˈbaʊt əˈsɪst wen kənˈviːniənt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

5

Would it be possible to confirm check by today?

Nghĩa: Liệu bạn có thể xác nhận kiểm tra trong hôm nay được không?

Cách đọc: /wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl tɪ kənˈfɝːm ʧɛk baɪ təˈdeɪ/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

6

Thank you for confirming review.

Nghĩa: Cảm ơn bạn đã xác nhận cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này.

Cách đọc: /θæŋk juː fər kənˈfərmɪŋ rɪˈvjuː/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

7

I will follow up on relationship profitability after this call.

Nghĩa: Tôi sẽ theo dõi tiếp về cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này sau cuộc gọi này.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈfɑloʊ əp ɔn rɪˈleɪʃənʃɪp ˌprɑːfɪtəˈbɪləti ˈæftər ðɪs kɔl/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

8

Please check whether creditworthiness is correct.

Nghĩa: Vui lòng kiểm tra xem mức độ đáng tin cậy để cấp tín dụng có chính xác không.

Cách đọc: /pliːz ʧɛk ˈwɛðər ˈkrɛdɪtˌwərðinəs ɪz kəˈrekt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

9

I will include credit limit in the follow-up email.

Nghĩa: Tôi sẽ đưa hạn mức tín dụng vào email theo dõi sau buổi trao đổi.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˌɪnˈklud ˈkredɪt ˈlɪmɪt ɪn ðə ˈfɑloʊ əp ˈiːmeɪl/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

10

Let us confirm collateral before we finish.

Nghĩa: Hãy xác nhận tài sản bảo đảm trước khi chúng ta kết thúc.

Cách đọc: /let ˈjuˈɛs kənˈfɝːm kəˈlætərəl ˌbiˈfɔr wi ˈfɪnɪʃ/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

Page 3

Cách dùng

1. Xác định tình huống

Situation: You need updated financial statements for credit review.

2. Chọn từ khóa

Use: provide, send, share, confirm, clarify.

3. Dùng mẫu câu

Start politely, state the purpose, request evidence, then confirm the next step.

4. Nói và viết

Keep every answer structured: context -> evidence -> risk -> recommendation -> timeline.

5. Kiểm tra lại

After speaking or writing, check whether you used at least three lesson terms and two key phrases.

Speaking frame: Context -> Evidence -> Risk -> Recommendation -> Timeline.

Dialogue 1. Clarifying the request

Nghe cách hỏi lại thông tin còn thiếu trước khi đưa ra cam kết.

Đọc hội thoại mẫu.

Customer: We need support with provide, but the timeline is unclear.

Professional: I understand. Before I confirm the next step, could you please clarify the business impact?

Customer: The delay may affect our internal approval flow.

Professional: Thank you. I will review the supporting document and confirm the action owner today.

Người nói đã hỏi business impact, supporting document và action owner.

Dialogue 2. Explaining risk politely

Nghe cách giải thích rủi ro mà không làm khách hàng cảm thấy bị đổ lỗi.

Đọc hội thoại mẫu.

Customer: Can we proceed without the missing evidence?

Professional: At this stage, that may create a risk because the assumption has not been verified.

Customer: What do you recommend?

Professional: We recommend completing the internal review first, then confirming the decision point and service timeline.

Người nói dùng risk, assumption, internal review, decision point và service timeline.

Dialogue 3. Escalating professionally

Nghe cách chuyển cấp xử lý nhưng vẫn giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

Đọc hội thoại mẫu.

Customer: This issue is urgent. We need a clear answer.

Professional: I understand the priority level. I will escalate this internally and summarize the customer concern clearly.

Customer: When can we expect an update?

Professional: I will share a written recommendation after the root cause and workaround are confirmed.

Người nói dùng priority level, escalation, customer concern, recommendation, root cause và workaround.
Page 4

Lộ trình ghi nhớ

1

Nhóm từ theo vai trò

Chia từ vựng thành 3 nhóm: tình huống, phân tích, hành động. Học từng nhóm 10 từ thay vì học rời rạc.

customer concern -> evidence -> recommendation
2

Tạo câu cố định cho mỗi từ

Mỗi từ phải có một câu ví dụ công việc. Đọc câu đó 3 lần và thay một chi tiết trong câu.

We need more evidence before confirming the recommendation.
3

Ghép từ với mẫu câu

Chọn 1 mẫu câu và nhét 1 thuật ngữ vào đúng vị trí để tạo câu dùng được ngay.

Could you please clarify the expected timeline?
4

Nghe trước, đọc sau

Nghe hội thoại một lần không nhìn script. Sau đó mở script và đánh dấu từ đã nghe được.

Nghe thấy: business impact, evidence, next step.
5

Tự nói lại bằng 4 bước

Sau mỗi đoạn nghe, nói lại theo khung: context -> risk -> recommendation -> timeline.

The issue affects the timeline. We need evidence before recommending the next step.
6

Kiểm tra lỗ hổng

Nếu không nói được nghĩa hoặc ví dụ của một từ trong 3 giây, đưa từ đó vào danh sách ôn lại.

assumption -> giả định -> The assumption has not been verified.
7

Viết câu hỏi chẩn đoán

Với mỗi tình huống, viết 3 câu hỏi: hỏi bằng chứng, hỏi thời hạn, hỏi người quyết định.

Could you share the supporting document? Who should approve the next step?
8

Dùng lại trong bài viết

Bài viết cuối phải dùng ít nhất 5 từ vựng và 2 mẫu câu. Nếu thiếu, viết lại.

evidence, timeline, risk, owner, recommendation
Page 5

Bài tập

Bài kiểm tra cuối bài

Nộp một lần để nhận điểm tổng và điểm từng phần

Bài làm được tự động lưu trên trình duyệt. Bạn có thể quay lại học tiếp lần sau.

70% điểm đạt bài

Phần 1. A/B/C/D - Test độ hiểu và nhớ từ vựng

1. The situation mentions 'cung cấp'. Which English term should you use?

2. The situation mentions 'gửi'. Which English term should you use?

3. The situation mentions 'chia sẻ/gửi'. Which English term should you use?

4. The situation mentions 'xác nhận'. Which English term should you use?

5. The situation mentions 'làm rõ'. Which English term should you use?

6. The situation mentions 'hoàn tất/đầy đủ'. Which English term should you use?

7. The situation mentions 'thông tin cần cung cấp'. Which English term should you use?

8. The situation mentions 'thông tin còn thiếu'. Which English term should you use?

9. The situation mentions 'tài liệu hỗ trợ'. Which English term should you use?

10. The situation mentions 'trong hôm nay/trước cuối ngày hôm nay'. Which English term should you use?

11. The situation mentions 'sớm nhất có thể'. Which English term should you use?

12. The situation mentions 'khi thuận tiện'. Which English term should you use?

13. The situation mentions 'người liên hệ'. Which English term should you use?

14. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

15. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

16. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

17. The situation mentions 'phê duyệt'. Which English term should you use?

18. The situation mentions 'tài khoản'. Which English term should you use?

19. The situation mentions 'thanh toán'. Which English term should you use?

20. The situation mentions 'hạn chót'. Which English term should you use?

21. The situation mentions 'xác nhận'. Which English term should you use?

22. The situation mentions 'bước tiếp theo'. Which English term should you use?

23. The situation mentions 'theo dõi/nhắc tiếp'. Which English term should you use?

24. The situation mentions 'yêu cầu'. Which English term should you use?

25. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

26. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

27. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

28. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

29. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

30. The situation mentions 'mức độ đáng tin cậy để cấp tín dụng'. Which English term should you use?

Phần 2. Test mẫu câu

1. Which situation is best for this phrase: 'Before we continue, could you please confirm provide?'?

2. Which situation is best for this phrase: 'Could you please provide send?'?

3. Which situation is best for this phrase: 'Let me check share for you.'?

4. Which situation is best for this phrase: 'Could you please provide confirm?'?

5. Which situation is best for this phrase: 'Please let me know if you need help with clarify.'?

6. Which situation is best for this phrase: 'I will update you about complete shortly.'?

7. Which situation is best for this phrase: 'Could you please clarify required information?'?

8. Which situation is best for this phrase: 'We have received missing information.'?

9. Which situation is best for this phrase: 'We are still waiting for supporting document.'?

10. Which situation is best for this phrase: 'Please let us know about whether you can send it by today when convenient.'?

11. Which situation is best for this phrase: 'Would it be possible to confirm whether this is urgent by today?'?

12. Which situation is best for this phrase: 'Thank you for confirming when it is convenient for you.'?

13. Which situation is best for this phrase: 'I will follow up on provide after this call.'?

14. Which situation is best for this phrase: 'Please check whether send is correct.'?

15. Which situation is best for this phrase: 'I will include share in the follow-up email.'?

16. Which situation is best for this phrase: 'Let us confirm confirm before we finish.'?

17. Which situation is best for this phrase: 'Before we continue, could you please confirm missing information?'?

18. Which situation is best for this phrase: 'Could you please provide supporting document?'?

19. Which situation is best for this phrase: 'Let me check whether you can send it by today for you.'?

20. Which situation is best for this phrase: 'Could you please provide whether this is urgent?'?

21. Which situation is best for this phrase: 'Please let me know if you need help with when it is convenient for you.'?

22. Which situation is best for this phrase: 'I will update you about contact person shortly.'?

23. Which situation is best for this phrase: 'Could you please clarify please?'?

24. Which situation is best for this phrase: 'We have received could you.'?

25. To move forward, we need to confirm the business _____ first.

26. Based on the available _____, we recommend the following next step.

27. Could you please clarify the expected _____?

28. Please confirm who should _____ the next action.

29. We will review the details and get _____ to you shortly.

Phần 3. Test khả năng nghe

Chọn giọng tự nhiên nhất trong trình duyệt.

1. What is the main workplace issue discussed in the listening?

2. Which specialist term is connected to the risk or recommendation?

3. What evidence or information does the professional ask for?

4. Write one useful phrase you hear.

5. What should be included in the written follow-up?

6. What is the recommended follow-up after the conversation?

7. Write the dictation sentence after listening.

Phần 4. Test khả năng đọc

This workplace case focuses on the following situation: You need updated financial statements for credit review. The immediate topic is approval, but the professional response also requires analysis of credit assessment, KYC review, covenant monitoring, trade finance documentation and relationship profitability. A strong response should identify the business impact, separate facts from assumptions, request missing evidence, and explain the next step without sounding defensive. The communicator should avoid vague promises, define ownership, confirm the timeline and use specialist terms naturally. In this lesson, the specialist terms are: liquidity buffer, beneficial owner, sanctions screening, transaction monitoring, relationship profitability, creditworthiness.

1. What is the main idea of the passage?

2. What does 'approval' relate to in this lesson?

3. What should be separated in a professional analysis?

4. What tone should you use in this situation?

5. Which details should be confirmed before making a recommendation?

6. Write one sentence summarizing the passage in professional English.

Phần 5. Luyện tập nói

Shadowing

Read this sentence aloud three times: Before we continue, could you please confirm provide?

Vocabulary response

Speak for 45 seconds using these words: provide, send, share, confirm.

Roleplay

Respond to this workplace situation: You need updated financial statements for credit review.

Briefing

Give a 60-second spoken briefing with: context, risk, recommendation, follow-up question.

Final speaking task

Speak as a senior professional. Ask for missing evidence and confirm the next owner.

Phản hồi phần nói sẽ hiển thị tại đây.