Tuần 5 - Buổi 21-25

Buổi 23: Requesting approval to deploy

IT Chuyên gia 5 phần học 0/5 phần đã hoàn thành
Page 1

Từ vựng cần nhớ

Cụm 1. Ticket, bug và mô tả lỗi

1

deployment window

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /dɪˈplɔɪmənt ˈwɪndoʊ/
Could you please confirm the deployment window?
2

release checklist

giải phóng/phát hành cụm 'checklist' trong bài này

Cách đọc: /riˈlis ˈʧɛˌklɪst/
Please prepare the release checklist so we can continue the review.
3

rollback trigger

quay lui phiên bản cụm 'trigger' trong bài này

Cách đọc: /ˈroʊlˌbæk ˈtrɪgər/
Could you please confirm the rollback trigger?
4

production approval

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /pərˈdəkʃən əˈpruːvəl/
Could you please confirm the production approval?
5

change request

yêu cầu liên quan đến 'change'

Cách đọc: /ʧeɪnʤ rɪˈkwest/
Could you please confirm the change request?
6

release note

giải phóng/phát hành cụm 'note' trong bài này

Cách đọc: /riˈlis noʊt/
Could you please confirm the release note?
7

post-deployment check

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /poʊst dɪˈplɔɪmənt ʧɛk/
Could you please confirm the post-deployment check?
8

hotfix plan

kế hoạch cho 'hotfix'

Cách đọc: /hɑːtfɪks plæn/
Could you please confirm the hotfix plan?
9

provide

cung cấp

Cách đọc: /prəˈvaɪd/
Please provide the information when convenient.
10

send

gửi

Cách đọc: /send/
Please send the information when convenient.
11

share

chia sẻ/gửi

Cách đọc: /ʃer/
Please share the information when convenient.
12

confirm

xác nhận

Cách đọc: /kənˈfɝːm/
Please confirm the information when convenient.

Cụm 2. Log, API và dữ liệu

1

clarify

làm rõ

Cách đọc: /ˈklerəfaɪ/
Please clarify the information when convenient.
2

complete

hoàn tất/đầy đủ

Cách đọc: /kəmˈpliːt/
Please complete the information when convenient.
3

required information

thông tin cần cung cấp

Cách đọc: /rɪˈkwaɪərd ˌɪnfərˈmeɪʃən/
Could you please confirm the required information?
4

missing information

thông tin còn thiếu

Cách đọc: /ˈmɪsɪŋ ˌɪnfərˈmeɪʃən/
Could you please confirm the missing information?
5

supporting document

tài liệu hỗ trợ

Cách đọc: /səˈpɔːrtɪŋ ˈdɑːkjumənt/
Please prepare the supporting document so we can continue the review.
6

by today

trong hôm nay/trước cuối ngày hôm nay

Cách đọc: /baɪ təˈdeɪ/
Could you please send it by today?
7

as soon as possible

sớm nhất có thể

Cách đọc: /æz suːn æz ˈpɑːsəbəl/
We will update you as soon as possible.
8

when convenient

khi thuận tiện

Cách đọc: /wen kənˈviːniənt/
Please reply when convenient.
9

contact person

người liên hệ

Cách đọc: /ˈkɑːntækt ˈpərsən/
Could you please confirm the contact person?
10

please

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /pliːz/
Could you please confirm the please?
11

could you

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /kʊd juː/
You can say: "could you".
12

would it be possible

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl/
You can say: "would it be possible".

Cụm 3. Truy cập và bảo mật

1

deployment

triển khai

Cách đọc: /dɪˈplɔɪmənt/
Could you please confirm the deployment?
2

server

máy chủ

Cách đọc: /ˈsərvər/
Could you please confirm the server?
3

issue

vấn đề

Cách đọc: /ˈɪʃu/
Could you please confirm the issue?
4

deadline

hạn chót

Cách đọc: /ˈdedlaɪn/
Could you please confirm the deadline?
5

confirmation

xác nhận

Cách đọc: /ˌkɑːnfərˈmeɪʃən/
Could you please confirm the confirmation?
6

next step

bước tiếp theo

Cách đọc: /nɛkst stɛp/
Could you please confirm the next step?
7

follow-up

theo dõi/nhắc tiếp

Cách đọc: /ˈfɑloʊ əp/
Could you please confirm the follow-up?
8

requirement

yêu cầu

Cách đọc: /rɪkˈwaɪrmənt/
Could you please confirm the requirement?
9

API integration

tích hợp API

Cách đọc: /ˌeɪ piː ˈaɪ ˌɪnəˈgreɪʃən/
Could you please confirm the API integration?
10

deployment pipeline

quy trình triển khai

Cách đọc: /dɪˈplɔɪmənt ˈpaɪˌplaɪn/
Could you please confirm the deployment pipeline?
11

rollback plan

kế hoạch quay lui

Cách đọc: /ˈroʊlˌbæk plæn/
Could you please confirm the rollback plan?
12

incident severity

cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này

Cách đọc: /ˈɪnsədənt sɪˈvɛrɪti/
Could you please confirm the incident severity?
Page 2

Mẫu câu

Nhóm 1. Mở đầu và xác nhận tình huống

1

Before we continue, could you please confirm deployment window?

Nghĩa: Trước khi tiếp tục, bạn vui lòng xác nhận cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này được không?

Cách đọc: /ˌbiˈfɔr wi kənˈtɪnju kʊd juː pliːz kənˈfɝːm dɪˈplɔɪmənt ˈwɪndoʊ/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

2

Could you please provide release checklist?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp giải phóng/phát hành cụm 'checklist' trong bài này được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd riˈlis ˈʧɛˌklɪst/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

3

Let me check rollback trigger for you.

Nghĩa: Để tôi kiểm tra quay lui phiên bản cụm 'trigger' trong bài này.

Cách đọc: /let miː ʧɛk ˈroʊlˌbæk ˈtrɪgər fər juː/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

4

Could you please provide production approval?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd pərˈdəkʃən əˈpruːvəl/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

5

Please let me know if you need help with change request.

Nghĩa: Vui lòng cho tôi biết nếu bạn cần hỗ trợ về yêu cầu liên quan đến 'change'.

Cách đọc: /pliːz let miː noʊ ɪf juː nid help wɪθ ʧeɪnʤ rɪˈkwest/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

6

I will update you about release note shortly.

Nghĩa: Tôi sẽ sớm cập nhật cho bạn về giải phóng/phát hành cụm 'note' trong bài này.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈəpˌdeɪt juː əˈbaʊt riˈlis noʊt ˈʃɔːrtli/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

7

Could you please clarify post-deployment check?

Nghĩa: Bạn vui lòng làm rõ cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz ˈklerəfaɪ poʊst dɪˈplɔɪmənt ʧɛk/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

8

We have received hotfix plan.

Nghĩa: Chúng tôi đã nhận được kế hoạch cho 'hotfix'.

Cách đọc: /wi hæv rɪˈsivd hɑːtfɪks plæn/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

9

We are still waiting for provide.

Nghĩa: Chúng tôi vẫn đang chờ cung cấp.

Cách đọc: /wi ər stɪl ˈweɪtɪŋ fər prəˈvaɪd/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

10

Please let us know about send when convenient.

Nghĩa: Vui lòng cho chúng tôi biết về gửi khi thuận tiện.

Cách đọc: /pliːz let ˈjuˈɛs noʊ əˈbaʊt send wen kənˈviːniənt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

Nhóm 2. Hỏi thông tin và bằng chứng

1

Would it be possible to confirm share by today?

Nghĩa: Liệu bạn có thể xác nhận chia sẻ/gửi trong hôm nay được không?

Cách đọc: /wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl tɪ kənˈfɝːm ʃer baɪ təˈdeɪ/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

2

Thank you for confirming confirm.

Nghĩa: Cảm ơn bạn đã xác nhận xác nhận.

Cách đọc: /θæŋk juː fər kənˈfərmɪŋ kənˈfɝːm/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

3

I will follow up on deployment window after this call.

Nghĩa: Tôi sẽ theo dõi tiếp về cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này sau cuộc gọi này.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈfɑloʊ əp ɔn dɪˈplɔɪmənt ˈwɪndoʊ ˈæftər ðɪs kɔl/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

4

Please check whether release checklist is correct.

Nghĩa: Vui lòng kiểm tra xem giải phóng/phát hành cụm 'checklist' trong bài này có chính xác không.

Cách đọc: /pliːz ʧɛk ˈwɛðər riˈlis ˈʧɛˌklɪst ɪz kəˈrekt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

5

I will include rollback trigger in the follow-up email.

Nghĩa: Tôi sẽ đưa quay lui phiên bản cụm 'trigger' trong bài này vào email theo dõi sau buổi trao đổi.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˌɪnˈklud ˈroʊlˌbæk ˈtrɪgər ɪn ðə ˈfɑloʊ əp ˈiːmeɪl/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

6

Let us confirm production approval before we finish.

Nghĩa: Hãy xác nhận cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này trước khi chúng ta kết thúc.

Cách đọc: /let ˈjuˈɛs kənˈfɝːm pərˈdəkʃən əˈpruːvəl ˌbiˈfɔr wi ˈfɪnɪʃ/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

7

Before we continue, could you please confirm hotfix plan?

Nghĩa: Trước khi tiếp tục, bạn vui lòng xác nhận kế hoạch cho 'hotfix' được không?

Cách đọc: /ˌbiˈfɔr wi kənˈtɪnju kʊd juː pliːz kənˈfɝːm hɑːtfɪks plæn/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

8

Could you please provide provide?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp cung cấp được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd prəˈvaɪd/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

9

Let me check send for you.

Nghĩa: Để tôi kiểm tra gửi.

Cách đọc: /let miː ʧɛk send fər juː/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

10

Could you please provide share?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp chia sẻ/gửi được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd ʃer/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

Nhóm 3. Giải thích rủi ro và tác động

1

Please let me know if you need help with confirm.

Nghĩa: Vui lòng cho tôi biết nếu bạn cần hỗ trợ về xác nhận.

Cách đọc: /pliːz let miː noʊ ɪf juː nid help wɪθ kənˈfɝːm/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

2

I will update you about clarify shortly.

Nghĩa: Tôi sẽ sớm cập nhật cho bạn về làm rõ.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈəpˌdeɪt juː əˈbaʊt ˈklerəfaɪ ˈʃɔːrtli/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

3

Could you please clarify complete?

Nghĩa: Bạn vui lòng làm rõ hoàn tất/đầy đủ được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz ˈklerəfaɪ kəmˈpliːt/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

4

We have received required information.

Nghĩa: Chúng tôi đã nhận được thông tin cần cung cấp.

Cách đọc: /wi hæv rɪˈsivd rɪˈkwaɪərd ˌɪnfərˈmeɪʃən/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

5

We are still waiting for missing information.

Nghĩa: Chúng tôi vẫn đang chờ thông tin còn thiếu.

Cách đọc: /wi ər stɪl ˈweɪtɪŋ fər ˈmɪsɪŋ ˌɪnfərˈmeɪʃən/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

6

Please let us know about supporting document when convenient.

Nghĩa: Vui lòng cho chúng tôi biết về tài liệu hỗ trợ khi thuận tiện.

Cách đọc: /pliːz let ˈjuˈɛs noʊ əˈbaʊt səˈpɔːrtɪŋ ˈdɑːkjumənt wen kənˈviːniənt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

7

Would it be possible to confirm whether you can send it by today by today?

Nghĩa: Liệu bạn có thể xác nhận liệu bạn có thể gửi việc đó trong hôm nay hay không trong hôm nay được không?

Cách đọc: /wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl tɪ kənˈfɝːm ˈwɛðər juː kən send ɪt baɪ təˈdeɪ baɪ təˈdeɪ/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

8

Thank you for confirming whether this is urgent.

Nghĩa: Cảm ơn bạn đã xác nhận liệu việc này có khẩn cấp hay không.

Cách đọc: /θæŋk juː fər kənˈfərmɪŋ ˈwɛðər ðɪs ɪz ˈɝːdʒənt/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

9

I will follow up on hotfix plan after this call.

Nghĩa: Tôi sẽ theo dõi tiếp về kế hoạch cho 'hotfix' sau cuộc gọi này.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈfɑloʊ əp ɔn hɑːtfɪks plæn ˈæftər ðɪs kɔl/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

10

Please check whether provide is correct.

Nghĩa: Vui lòng kiểm tra xem cung cấp có chính xác không.

Cách đọc: /pliːz ʧɛk ˈwɛðər prəˈvaɪd ɪz kəˈrekt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

Nhóm 4. Đề xuất phương án

1

I will include send in the follow-up email.

Nghĩa: Tôi sẽ đưa gửi vào email theo dõi sau buổi trao đổi.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˌɪnˈklud send ɪn ðə ˈfɑloʊ əp ˈiːmeɪl/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

2

Let us confirm share before we finish.

Nghĩa: Hãy xác nhận chia sẻ/gửi trước khi chúng ta kết thúc.

Cách đọc: /let ˈjuˈɛs kənˈfɝːm ʃer ˌbiˈfɔr wi ˈfɪnɪʃ/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

3

Before we continue, could you please confirm required information?

Nghĩa: Trước khi tiếp tục, bạn vui lòng xác nhận thông tin cần cung cấp được không?

Cách đọc: /ˌbiˈfɔr wi kənˈtɪnju kʊd juː pliːz kənˈfɝːm rɪˈkwaɪərd ˌɪnfərˈmeɪʃən/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

4

Could you please provide missing information?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp thông tin còn thiếu được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd ˈmɪsɪŋ ˌɪnfərˈmeɪʃən/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

5

Let me check supporting document for you.

Nghĩa: Để tôi kiểm tra tài liệu hỗ trợ.

Cách đọc: /let miː ʧɛk səˈpɔːrtɪŋ ˈdɑːkjumənt fər juː/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

6

Could you please provide whether you can send it by today?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp liệu bạn có thể gửi việc đó trong hôm nay hay không được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd ˈwɛðər juː kən send ɪt baɪ təˈdeɪ/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

7

Please let me know if you need help with whether this is urgent.

Nghĩa: Vui lòng cho tôi biết nếu bạn cần hỗ trợ về liệu việc này có khẩn cấp hay không.

Cách đọc: /pliːz let miː noʊ ɪf juː nid help wɪθ ˈwɛðər ðɪs ɪz ˈɝːdʒənt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

8

I will update you about when it is convenient for you shortly.

Nghĩa: Tôi sẽ sớm cập nhật cho bạn về thời điểm thuận tiện cho bạn.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈəpˌdeɪt juː əˈbaʊt wen ɪt ɪz kənˈviːniənt fər juː ˈʃɔːrtli/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

9

Could you please clarify contact person?

Nghĩa: Bạn vui lòng làm rõ người liên hệ được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz ˈklerəfaɪ ˈkɑːntækt ˈpərsən/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

10

We have received please.

Nghĩa: Chúng tôi đã nhận được cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này.

Cách đọc: /wi hæv rɪˈsivd pliːz/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

Nhóm 5. Theo dõi tiến độ

1

We are still waiting for could you.

Nghĩa: Chúng tôi vẫn đang chờ cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này.

Cách đọc: /wi ər stɪl ˈweɪtɪŋ fər kʊd juː/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

2

Please let us know about would it be possible when convenient.

Nghĩa: Vui lòng cho chúng tôi biết về cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này khi thuận tiện.

Cách đọc: /pliːz let ˈjuˈɛs noʊ əˈbaʊt wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl wen kənˈviːniənt/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

3

Would it be possible to confirm deployment by today?

Nghĩa: Liệu bạn có thể xác nhận triển khai trong hôm nay được không?

Cách đọc: /wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl tɪ kənˈfɝːm dɪˈplɔɪmənt baɪ təˈdeɪ/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

4

Thank you for confirming server.

Nghĩa: Cảm ơn bạn đã xác nhận máy chủ.

Cách đọc: /θæŋk juː fər kənˈfərmɪŋ ˈsərvər/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

5

I will follow up on required information after this call.

Nghĩa: Tôi sẽ theo dõi tiếp về thông tin cần cung cấp sau cuộc gọi này.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈfɑloʊ əp ɔn rɪˈkwaɪərd ˌɪnfərˈmeɪʃən ˈæftər ðɪs kɔl/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

6

Please check whether missing information is correct.

Nghĩa: Vui lòng kiểm tra xem thông tin còn thiếu có chính xác không.

Cách đọc: /pliːz ʧɛk ˈwɛðər ˈmɪsɪŋ ˌɪnfərˈmeɪʃən ɪz kəˈrekt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

7

I will include supporting document in the follow-up email.

Nghĩa: Tôi sẽ đưa tài liệu hỗ trợ vào email theo dõi sau buổi trao đổi.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˌɪnˈklud səˈpɔːrtɪŋ ˈdɑːkjumənt ɪn ðə ˈfɑloʊ əp ˈiːmeɪl/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

8

Let us confirm whether you can send it by today before we finish.

Nghĩa: Hãy xác nhận liệu bạn có thể gửi việc đó trong hôm nay hay không trước khi chúng ta kết thúc.

Cách đọc: /let ˈjuˈɛs kənˈfɝːm ˈwɛðər juː kən send ɪt baɪ təˈdeɪ ˌbiˈfɔr wi ˈfɪnɪʃ/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

9

Before we continue, could you please confirm please?

Nghĩa: Trước khi tiếp tục, bạn vui lòng xác nhận cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này được không?

Cách đọc: /ˌbiˈfɔr wi kənˈtɪnju kʊd juː pliːz kənˈfɝːm pliːz/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

10

Could you please provide could you?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd kʊd juː/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

Nhóm 6. Chuyển cấp và xử lý vấn đề

1

Let me check would it be possible for you.

Nghĩa: Để tôi kiểm tra cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này.

Cách đọc: /let miː ʧɛk wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl fər juː/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

2

Could you please provide deployment?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp triển khai được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd dɪˈplɔɪmənt/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

3

Please let me know if you need help with server.

Nghĩa: Vui lòng cho tôi biết nếu bạn cần hỗ trợ về máy chủ.

Cách đọc: /pliːz let miː noʊ ɪf juː nid help wɪθ ˈsərvər/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

4

I will update you about issue shortly.

Nghĩa: Tôi sẽ sớm cập nhật cho bạn về vấn đề.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈəpˌdeɪt juː əˈbaʊt ˈɪʃu ˈʃɔːrtli/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

5

Could you please clarify deadline?

Nghĩa: Bạn vui lòng làm rõ hạn chót được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz ˈklerəfaɪ ˈdedlaɪn/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

6

We have received confirmation.

Nghĩa: Chúng tôi đã nhận được xác nhận.

Cách đọc: /wi hæv rɪˈsivd ˌkɑːnfərˈmeɪʃən/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

7

We are still waiting for next step.

Nghĩa: Chúng tôi vẫn đang chờ bước tiếp theo.

Cách đọc: /wi ər stɪl ˈweɪtɪŋ fər nɛkst stɛp/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

8

Please let us know about follow-up when convenient.

Nghĩa: Vui lòng cho chúng tôi biết về theo dõi/nhắc tiếp khi thuận tiện.

Cách đọc: /pliːz let ˈjuˈɛs noʊ əˈbaʊt ˈfɑloʊ əp wen kənˈviːniənt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

9

Would it be possible to confirm requirement by today?

Nghĩa: Liệu bạn có thể xác nhận yêu cầu trong hôm nay được không?

Cách đọc: /wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl tɪ kənˈfɝːm rɪkˈwaɪrmənt baɪ təˈdeɪ/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

10

Thank you for confirming API integration.

Nghĩa: Cảm ơn bạn đã xác nhận tích hợp API.

Cách đọc: /θæŋk juː fər kənˈfərmɪŋ ˌeɪ piː ˈaɪ ˌɪnəˈgreɪʃən/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

Nhóm 7. Tóm tắt bằng văn bản

1

I will follow up on please after this call.

Nghĩa: Tôi sẽ theo dõi tiếp về cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này sau cuộc gọi này.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈfɑloʊ əp ɔn pliːz ˈæftər ðɪs kɔl/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

2

Please check whether could you is correct.

Nghĩa: Vui lòng kiểm tra xem cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này có chính xác không.

Cách đọc: /pliːz ʧɛk ˈwɛðər kʊd juː ɪz kəˈrekt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

3

I will include would it be possible in the follow-up email.

Nghĩa: Tôi sẽ đưa cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này vào email theo dõi sau buổi trao đổi.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˌɪnˈklud wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl ɪn ðə ˈfɑloʊ əp ˈiːmeɪl/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

4

Let us confirm deployment before we finish.

Nghĩa: Hãy xác nhận triển khai trước khi chúng ta kết thúc.

Cách đọc: /let ˈjuˈɛs kənˈfɝːm dɪˈplɔɪmənt ˌbiˈfɔr wi ˈfɪnɪʃ/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

5

Before we continue, could you please confirm confirmation?

Nghĩa: Trước khi tiếp tục, bạn vui lòng xác nhận xác nhận được không?

Cách đọc: /ˌbiˈfɔr wi kənˈtɪnju kʊd juː pliːz kənˈfɝːm ˌkɑːnfərˈmeɪʃən/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

6

Could you please provide next step?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp bước tiếp theo được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd nɛkst stɛp/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

7

Let me check follow-up for you.

Nghĩa: Để tôi kiểm tra theo dõi/nhắc tiếp.

Cách đọc: /let miː ʧɛk ˈfɑloʊ əp fər juː/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

8

Could you please provide requirement?

Nghĩa: Bạn vui lòng cung cấp yêu cầu được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz prəˈvaɪd rɪkˈwaɪrmənt/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

9

Please let me know if you need help with API integration.

Nghĩa: Vui lòng cho tôi biết nếu bạn cần hỗ trợ về tích hợp API.

Cách đọc: /pliːz let miː noʊ ɪf juː nid help wɪθ ˌeɪ piː ˈaɪ ˌɪnəˈgreɪʃən/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

10

I will update you about deployment pipeline shortly.

Nghĩa: Tôi sẽ sớm cập nhật cho bạn về quy trình triển khai.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈəpˌdeɪt juː əˈbaʊt dɪˈplɔɪmənt ˈpaɪˌplaɪn ˈʃɔːrtli/

Cách dùng: Dùng khi theo dõi tiến độ, nhắc việc hoặc hứa thời điểm cập nhật tiếp theo.

Nhóm 8. Chốt hành động và kết thúc

1

Could you please clarify rollback plan?

Nghĩa: Bạn vui lòng làm rõ kế hoạch quay lui được không?

Cách đọc: /kʊd juː pliːz ˈklerəfaɪ ˈroʊlˌbæk plæn/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

2

We have received incident severity.

Nghĩa: Chúng tôi đã nhận được cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này.

Cách đọc: /wi hæv rɪˈsivd ˈɪnsədənt sɪˈvɛrɪti/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

3

We are still waiting for help.

Nghĩa: Chúng tôi vẫn đang chờ giúp/hỗ trợ.

Cách đọc: /wi ər stɪl ˈweɪtɪŋ fər help/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

4

Please let us know about assist when convenient.

Nghĩa: Vui lòng cho chúng tôi biết về hỗ trợ khi thuận tiện.

Cách đọc: /pliːz let ˈjuˈɛs noʊ əˈbaʊt əˈsɪst wen kənˈviːniənt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

5

Would it be possible to confirm check by today?

Nghĩa: Liệu bạn có thể xác nhận kiểm tra trong hôm nay được không?

Cách đọc: /wʊd ɪt bi ˈpɑːsəbəl tɪ kənˈfɝːm ʧɛk baɪ təˈdeɪ/

Cách dùng: Dùng khi cần hỏi hoặc yêu cầu thông tin một cách lịch sự, không gây áp lực.

6

Thank you for confirming review.

Nghĩa: Cảm ơn bạn đã xác nhận cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này.

Cách đọc: /θæŋk juː fər kənˈfərmɪŋ rɪˈvjuː/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

7

I will follow up on confirmation after this call.

Nghĩa: Tôi sẽ theo dõi tiếp về xác nhận sau cuộc gọi này.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˈfɑloʊ əp ɔn ˌkɑːnfərˈmeɪʃən ˈæftər ðɪs kɔl/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

8

Please check whether next step is correct.

Nghĩa: Vui lòng kiểm tra xem bước tiếp theo có chính xác không.

Cách đọc: /pliːz ʧɛk ˈwɛðər nɛkst stɛp ɪz kəˈrekt/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

9

I will include follow-up in the follow-up email.

Nghĩa: Tôi sẽ đưa theo dõi/nhắc tiếp vào email theo dõi sau buổi trao đổi.

Cách đọc: /aɪ wɪl ˌɪnˈklud ˈfɑloʊ əp ɪn ðə ˈfɑloʊ əp ˈiːmeɪl/

Cách dùng: Dùng khi cần giao tiếp lịch sự, nêu mục đích rõ ràng và giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

10

Let us confirm requirement before we finish.

Nghĩa: Hãy xác nhận yêu cầu trước khi chúng ta kết thúc.

Cách đọc: /let ˈjuˈɛs kənˈfɝːm rɪkˈwaɪrmənt ˌbiˈfɔr wi ˈfɪnɪʃ/

Cách dùng: Dùng khi cần chốt lại thông tin, trách nhiệm, thời hạn hoặc điều kiện trước khi xử lý.

Page 3

Cách dùng

1. Xác định tình huống

Situation: You ask manager to approve deployment.

2. Chọn từ khóa

Use: deployment window, release checklist, rollback trigger, production approval, change request.

3. Dùng mẫu câu

Start politely, state the purpose, request evidence, then confirm the next step.

4. Nói và viết

Keep every answer structured: context -> evidence -> risk -> recommendation -> timeline.

5. Kiểm tra lại

After speaking or writing, check whether you used at least three lesson terms and two key phrases.

Speaking frame: Context -> Evidence -> Risk -> Recommendation -> Timeline.

Dialogue 1. Clarifying the request

Nghe cách hỏi lại thông tin còn thiếu trước khi đưa ra cam kết.

Đọc hội thoại mẫu.

Customer: We need support with deployment window, but the timeline is unclear.

Professional: I understand. Before I confirm the next step, could you please clarify the business impact?

Customer: The delay may affect our internal approval flow.

Professional: Thank you. I will review the supporting document and confirm the action owner today.

Người nói đã hỏi business impact, supporting document và action owner.

Dialogue 2. Explaining risk politely

Nghe cách giải thích rủi ro mà không làm khách hàng cảm thấy bị đổ lỗi.

Đọc hội thoại mẫu.

Customer: Can we proceed without the missing evidence?

Professional: At this stage, that may create a risk because the assumption has not been verified.

Customer: What do you recommend?

Professional: We recommend completing the internal review first, then confirming the decision point and service timeline.

Người nói dùng risk, assumption, internal review, decision point và service timeline.

Dialogue 3. Escalating professionally

Nghe cách chuyển cấp xử lý nhưng vẫn giữ giọng điệu chuyên nghiệp.

Đọc hội thoại mẫu.

Customer: This issue is urgent. We need a clear answer.

Professional: I understand the priority level. I will escalate this internally and summarize the customer concern clearly.

Customer: When can we expect an update?

Professional: I will share a written recommendation after the root cause and workaround are confirmed.

Người nói dùng priority level, escalation, customer concern, recommendation, root cause và workaround.
Page 4

Lộ trình ghi nhớ

1

Nhóm từ theo vai trò

Chia từ vựng thành 3 nhóm: tình huống, phân tích, hành động. Học từng nhóm 10 từ thay vì học rời rạc.

customer concern -> evidence -> recommendation
2

Tạo câu cố định cho mỗi từ

Mỗi từ phải có một câu ví dụ công việc. Đọc câu đó 3 lần và thay một chi tiết trong câu.

We need more evidence before confirming the recommendation.
3

Ghép từ với mẫu câu

Chọn 1 mẫu câu và nhét 1 thuật ngữ vào đúng vị trí để tạo câu dùng được ngay.

Could you please clarify the expected timeline?
4

Nghe trước, đọc sau

Nghe hội thoại một lần không nhìn script. Sau đó mở script và đánh dấu từ đã nghe được.

Nghe thấy: business impact, evidence, next step.
5

Tự nói lại bằng 4 bước

Sau mỗi đoạn nghe, nói lại theo khung: context -> risk -> recommendation -> timeline.

The issue affects the timeline. We need evidence before recommending the next step.
6

Kiểm tra lỗ hổng

Nếu không nói được nghĩa hoặc ví dụ của một từ trong 3 giây, đưa từ đó vào danh sách ôn lại.

assumption -> giả định -> The assumption has not been verified.
7

Viết câu hỏi chẩn đoán

Với mỗi tình huống, viết 3 câu hỏi: hỏi bằng chứng, hỏi thời hạn, hỏi người quyết định.

Could you share the supporting document? Who should approve the next step?
8

Dùng lại trong bài viết

Bài viết cuối phải dùng ít nhất 5 từ vựng và 2 mẫu câu. Nếu thiếu, viết lại.

evidence, timeline, risk, owner, recommendation
Page 5

Bài tập

Bài kiểm tra cuối bài

Nộp một lần để nhận điểm tổng và điểm từng phần

Bài làm được tự động lưu trên trình duyệt. Bạn có thể quay lại học tiếp lần sau.

70% điểm đạt bài

Phần 1. A/B/C/D - Test độ hiểu và nhớ từ vựng

1. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

2. The situation mentions 'giải phóng/phát hành cụm 'checklist' trong bài này'. Which English term should you use?

3. The situation mentions 'quay lui phiên bản cụm 'trigger' trong bài này'. Which English term should you use?

4. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

5. The situation mentions 'yêu cầu liên quan đến 'change''. Which English term should you use?

6. The situation mentions 'giải phóng/phát hành cụm 'note' trong bài này'. Which English term should you use?

7. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

8. The situation mentions 'kế hoạch cho 'hotfix''. Which English term should you use?

9. The situation mentions 'cung cấp'. Which English term should you use?

10. The situation mentions 'gửi'. Which English term should you use?

11. The situation mentions 'chia sẻ/gửi'. Which English term should you use?

12. The situation mentions 'xác nhận'. Which English term should you use?

13. The situation mentions 'làm rõ'. Which English term should you use?

14. The situation mentions 'hoàn tất/đầy đủ'. Which English term should you use?

15. The situation mentions 'thông tin cần cung cấp'. Which English term should you use?

16. The situation mentions 'thông tin còn thiếu'. Which English term should you use?

17. The situation mentions 'tài liệu hỗ trợ'. Which English term should you use?

18. The situation mentions 'trong hôm nay/trước cuối ngày hôm nay'. Which English term should you use?

19. The situation mentions 'sớm nhất có thể'. Which English term should you use?

20. The situation mentions 'khi thuận tiện'. Which English term should you use?

21. The situation mentions 'người liên hệ'. Which English term should you use?

22. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

23. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

24. The situation mentions 'cụm nghiệp vụ thuộc đúng chủ đề của bài học, cần dùng khi nói hoặc viết trong tình huống này'. Which English term should you use?

25. The situation mentions 'triển khai'. Which English term should you use?

26. The situation mentions 'máy chủ'. Which English term should you use?

27. The situation mentions 'vấn đề'. Which English term should you use?

28. The situation mentions 'hạn chót'. Which English term should you use?

29. The situation mentions 'xác nhận'. Which English term should you use?

30. The situation mentions 'bước tiếp theo'. Which English term should you use?

Phần 2. Test mẫu câu

1. Which situation is best for this phrase: 'Before we continue, could you please confirm deployment window?'?

2. Which situation is best for this phrase: 'Could you please provide release checklist?'?

3. Which situation is best for this phrase: 'Let me check rollback trigger for you.'?

4. Which situation is best for this phrase: 'Could you please provide production approval?'?

5. Which situation is best for this phrase: 'Please let me know if you need help with change request.'?

6. Which situation is best for this phrase: 'I will update you about release note shortly.'?

7. Which situation is best for this phrase: 'Could you please clarify post-deployment check?'?

8. Which situation is best for this phrase: 'We have received hotfix plan.'?

9. Which situation is best for this phrase: 'We are still waiting for provide.'?

10. Which situation is best for this phrase: 'Please let us know about send when convenient.'?

11. Which situation is best for this phrase: 'Would it be possible to confirm share by today?'?

12. Which situation is best for this phrase: 'Thank you for confirming confirm.'?

13. Which situation is best for this phrase: 'I will follow up on deployment window after this call.'?

14. Which situation is best for this phrase: 'Please check whether release checklist is correct.'?

15. Which situation is best for this phrase: 'I will include rollback trigger in the follow-up email.'?

16. Which situation is best for this phrase: 'Let us confirm production approval before we finish.'?

17. Which situation is best for this phrase: 'Before we continue, could you please confirm hotfix plan?'?

18. Which situation is best for this phrase: 'Could you please provide provide?'?

19. Which situation is best for this phrase: 'Let me check send for you.'?

20. Which situation is best for this phrase: 'Could you please provide share?'?

21. Which situation is best for this phrase: 'Please let me know if you need help with confirm.'?

22. Which situation is best for this phrase: 'I will update you about clarify shortly.'?

23. Which situation is best for this phrase: 'Could you please clarify complete?'?

24. Which situation is best for this phrase: 'We have received required information.'?

25. To move forward, we need to confirm the business _____ first.

26. Based on the available _____, we recommend the following next step.

27. Could you please clarify the expected _____?

28. Please confirm who should _____ the next action.

29. We will review the details and get _____ to you shortly.

Phần 3. Test khả năng nghe

Chọn giọng tự nhiên nhất trong trình duyệt.

1. What is the main workplace issue discussed in the listening?

2. Which specialist term is connected to the risk or recommendation?

3. What evidence or information does the professional ask for?

4. Write one useful phrase you hear.

5. What should be included in the written follow-up?

6. What is the recommended follow-up after the conversation?

7. Write the dictation sentence after listening.

Phần 4. Test khả năng đọc

This workplace case focuses on the following situation: You ask manager to approve deployment. The immediate topic is deployment, but the professional response also requires analysis of incident triage, root-cause analysis, deployment risk, data integrity and stakeholder impact. A strong response should identify the business impact, separate facts from assumptions, request missing evidence, and explain the next step without sounding defensive. The communicator should avoid vague promises, define ownership, confirm the timeline and use specialist terms naturally. In this lesson, the specialist terms are: API integration, deployment pipeline, rollback plan, incident severity, security vulnerability, access control.

1. What is the main idea of the passage?

2. What does 'deployment' relate to in this lesson?

3. What should be separated in a professional analysis?

4. What tone should you use in this situation?

5. Which details should be confirmed before making a recommendation?

6. Write one sentence summarizing the passage in professional English.

Phần 5. Luyện tập nói

Shadowing

Read this sentence aloud three times: Before we continue, could you please confirm deployment window?

Vocabulary response

Speak for 45 seconds using these words: deployment window, release checklist, rollback trigger, production approval.

Roleplay

Respond to this workplace situation: You ask manager to approve deployment.

Briefing

Give a 60-second spoken briefing with: context, risk, recommendation, follow-up question.

Final speaking task

Speak as a senior professional. Ask for missing evidence and confirm the next owner.

Phản hồi phần nói sẽ hiển thị tại đây.